genus tetragonia

genus tetragonia

A gardener harvests fresh leaves from a genus Tetragonia plant.

Định nghĩa

Danh từ: genus tetragonia một chi thực vật trong họ Aizoaceae, bao gồm các loài cây thân thảo mọng nước, trong đó loài nổi tiếng nhất là cải xôi New Zealand (Tetragonia tetragonioides), được trồng làm rau ăn .

dụ sử dụng
  • (Chi bao gồm các loài thực vật thường được gọi là cải xôi New Zealand.)
  • (Nông dân trồng các loài thuộc chi để lấy ăn được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại thực vật, được xếp vào họ Aizoaceae, đặc điểm dày, mọng nước, thích nghi với khí hậu khô hạn.
  • Loài (New Zealand spinach) được du nhập vào nhiều nơi trên thế giới như một loại rau thay thế cho cải xôi thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Tetragonia (danh từ): tên gọi tắt của chi .
  • Tetragonia tetragonioides (danh từ): tên khoa học của loài cải xôi New Zealand.
Từ đồng nghĩa
  • New Zealand spinach: cải xôi New Zealand (tên thông dụng của loài ).
  • Warrigal greens: một tên gọi khác của loài này trong tiếng Anh.
Các cụm từ liên quan
  • Genus tetragonia species: các loài thuộc chi .
    • There are about 50 genus tetragonia species found worldwide. ( khoảng 50 loài thuộc chi genus tetragonia được tìm thấy trên toàn thế giới.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến genus tetragonia do đây thuật ngữ thực vật học chuyên ngành.